E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mower”

59 câu thật có từ mower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mower nghĩa là máy cắt cỏ. mower là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garden tool for mowing grass on lawns. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mower

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Horse-drawn machines with finger bar mowers pulled by one or who horses were a great improvement.

    Từ trong câu: mower, horse, draw, machine, finger, bar, pull, great

    «Building Haycocks/Cutting/Implements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439288 (bản sửa đổi 4641791). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The General rode past without a word, but I heard him telling the story to Mower the next day.

    Từ trong câu: mower, general, ride, past, word, hear, tell, story

    Winston Churchill, Project Gutenberg Complete Works of Winston Churchill. Nguồn: Project Gutenberg #5400. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • At this time it was ready for the mower; but as the production of seed was the object in view, it was not cut till the second week in June.

    Từ trong câu: mower, time, ready, production, seed, object, view, cut

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mower

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lawn mower163 lần
durkee mower7 lần
mower reapers6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mower

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mower trong kho câu?
Kho câu có 59 câu có từ mower hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mower?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mower: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.