Câu tiếng Anh có từ “mower”
59 câu thật có từ mower hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mower nghĩa là máy cắt cỏ. mower là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: garden tool for mowing grass on lawns. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mower
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Henry Mowers would not come to the Fox farm till the next Sunday night.
Từ trong câu: mower, come, fox, farm, till, next, sunday, night
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mowers, to state it as they would, lost no time in falling to.
Những người cắt cỏ, có thể nói như vậy, không mất thời gian để rơi vào.
Từ trong câu: mower, state, lose, time, fall
Edward R. Shaw, Legends of Fire Island Beach and the South Side. Nguồn: Project Gutenberg #56576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ladies, would you believe it, every flower, blue-bells, daffodils, butter-cups, daisies, all were cut off by the cruel scythe of the mower.
Từ trong câu: mower, scythe, lady, believe, every, flower, blue, bell
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 3 Books for Children. Nguồn: Project Gutenberg #10130. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She expected the master would drive the boy away when the mower began to behead the dandelions, but Rufus appeared unaware of the monotonous sound.
Từ trong câu: mower, dandelion, expect, master, drive, boy, away, begin
Clara Louise Burnham, In Apple-Blossom Time: A Fairy-Tale to Date. Nguồn: Project Gutenberg #20901. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Had not the last crop been set apart for the reaper and mower trials, it would have been cut three weeks ago, when there were again about eight tons to the acre.
Từ trong câu: mower, last, crop, set, apart, trial, cut, week
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mower
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lawn mower | 163 lần |
| durkee mower | 7 lần |
| mower reapers | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mower
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mower trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ mower hoặc các dạng của từ, trích từ 51 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mower xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mower gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mower?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mower: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.