Câu tiếng Anh có từ “moustache”
134 câu thật có từ moustache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moustache nghĩa là ria mép. moustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moustache
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
His brows and moustache were black as night against the unnatural whiteness of his face, which was like bleached wax.
Từ trong câu: moustache, black, night, unnatural, face, like, wax
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was driven by a big, red-haired man with a moustache and puffy cheeks which made him seem perpetually laughing.
Từ trong câu: moustache, drive, big, red, hair, man, cheek, make
Grazia Deledda, Ashes (Cenere): A Sardinian Story. Nguồn: Project Gutenberg #63962. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had on evening dress, a moustache, a chrysanthemum, and a look of ennui, all of which he kept carefully under his eye.
Từ trong câu: carefully, moustache, evening, dress, look, keep, eye
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He paraded his Musketeers before the Cardinal Armand Duplessis with an insolent air which made the gray moustache of his Eminence curl with ire.
Từ trong câu: parade, curl, moustache, air, make, gray, eminence
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dressed and waxed moustache, which ran to a needle-like point, looked doubly tasteless against his wax mask of a face.
Từ trong câu: tasteless, dress, wax, moustache, run, needle, like, point
Georg Brandes, Recollections of My Childhood and Youth. Nguồn: Project Gutenberg #8160. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moustache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moustache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moustache trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ moustache hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moustache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moustache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B2 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moustache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moustache: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.