Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moustache”

138 câu thật có từ moustache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moustache nghĩa là ria mép. moustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moustache

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng moustache

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
waxed moustache95 lần
grizzled moustache68 lần
blonde moustache62 lần
drooping moustache79 lần
bristling moustache49 lần
tawny moustache40 lần
silky moustache37 lần
budding moustache34 lần
grey moustache179 lần
dyed moustache33 lần
trimmed moustache40 lần
moustache curled43 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moustache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moustache trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ moustache hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moustache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moustache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moustache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moustache: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.