Câu tiếng Anh có từ “moustache”
122 câu thật có từ moustache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moustache nghĩa là ria mép. moustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moustache
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"I alluded to Miss Floyd," said he, twisting his long moustache with his gloved fingers.
Từ trong câu: moustache, allude, miss, twist, long, glove, finger
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. October, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19093. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He has a big pink nose, a thin pointed moustache, and usually has a menacing face.
Từ trong câu: moustache, big, pink, nose, thin, point, usually, menacing
«Waluigi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80112 (bản sửa đổi 10911985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A hurt look passed on to Ferrand's curly lips beneath his nascent red moustache.
Từ trong câu: nascent, hurt, look, pass, curly, lip, beneath, red
John Galsworthy, The Island Pharisees. Nguồn: Project Gutenberg #2771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moustache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moustache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moustache trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ moustache hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moustache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moustache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moustache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moustache: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.