Câu tiếng Anh có từ “moustache”
138 câu thật có từ moustache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moustache nghĩa là ria mép. moustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moustache
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"She saw a dark man, with a moustache, but she could not say that he was a foreigner.
Từ trong câu: moustache, saw, dark, man, foreigner
Fergus Hume, The Silent House. Nguồn: Project Gutenberg #19069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was so absorbed in contemplating her moustache that I could not take my eyes off her, so that she quite blushed.
Từ trong câu: moustache, absorb, take, eye, off, quite, blush
Jack Saul, The Sins of the Cities of the Plain; or, The Recollections of a Mary-Ann with Short Essays on Sodomy and Tribadism. Nguồn: Project Gutenberg #53964. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Curse me, but he was the strongest chap I ever struck, an’ him a old feller, with a white moustache, one that thin you would think he couldn’t throw a shadder.”
Từ trong câu: moustache, curse, strong, ever, strike, old, white, thin
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I wish I could go with you,” he cried, tugging at his white moustache.
Từ trong câu: white, moustache, wish, go, cry
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Can that old corpse be following me?” he asked himself, biting his yellow moustache.
Từ trong câu: bite, corpse, following, yellow, moustache, old, follow, ask
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moustache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moustache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moustache trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ moustache hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moustache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moustache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moustache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moustache: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.