Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motorist”

81 câu thật có từ motorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motorist nghĩa là người điều khiển xe hơi. motorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who drives (or travels in) an automobile. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motorist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The old fear that the motorist had gone away by some other route returned and began to torture him.

    Từ trong câu: motorist, old, fear, go, away, route, return, begin

    Lewis E. Theiss, The Secret Wireless; Or, The Spy Hunt of the Camp Brady Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #21955. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The motorists came back very late for lunch, just as the evening before they had come back late for dinner.

    Từ trong câu: motorist, come, back, late, lunch, evening, dinner

    E. F. Benson, Daisy's Aunt. Nguồn: Project Gutenberg #28999. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • COVID‑era travel patterns helped: many motorists had already upgraded vehicles or shifted to home‑working, muting the expected economic shock.

    Từ trong câu: motorist, era, travel, pattern, help, many, already, upgrade

    «Transportation Planning Casebook/London's Ultra Low Emission Zone (ULEZ) Expansion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473685 (bản sửa đổi 4491555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was a jolly youth, whose father, Lord Cleveden, had consented after a struggle to let him go into partnership with a distinguished professional motorist.

    Từ trong câu: motorist, partnership, youth, father, consent, struggle, let, go

    Compton MacKenzie, The Early Life and Adventures of Sylvia Scarlett. Nguồn: Project Gutenberg #39527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Motorists became caustic in their comments and Chief Collig felt it as a reflection on his force that no clues had been unearthed.

    Từ trong câu: clue, reflection, motorist, become, comment, chief, feel, force

    Franklin W. Dixon, The Shore Road mystery. Nguồn: Project Gutenberg #73102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motorist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motorist trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ motorist hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motorist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motorist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motorist: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.