Câu tiếng Anh có từ “motorist”
81 câu thật có từ motorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: motorist nghĩa là người điều khiển xe hơi. motorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who drives (or travels in) an automobile. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ motorist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is prepared by a practical motorist for all who motor.
Từ trong câu: motorist, prepare, practical, motor
Victor Wilfred Pagé, Aviation Engines: Design: Construction: Operation and Repair. Nguồn: Project Gutenberg #38187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Motorists will be able to tell if an interchange is open as it will be indicated by signs.
Từ trong câu: motorist, able, tell, open, indicate, sign
«Sydney's newest motorway to open today», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28158 (bản sửa đổi 4827002). · English Wikinews · CC BY 2.5
All along these roads the motorist is annoyed by many toll gates at which he is halted to pay toll.
Từ trong câu: annoyed, motorist, road, annoy, many, toll, gate, pay
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The good work and unselfish attention given to all motorists by Patrolman Foord was recognised by the meeting. . . .
Từ trong câu: unselfish, good, work, attention, give, motorist, recognise, meet
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/George Bolivar Laing Osburne/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449340 (bản sửa đổi 4114408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ motorist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motorist trong kho câu?
- Kho câu có 81 câu có từ motorist hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ motorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motorist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motorist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motorist: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.