Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “motorist”

81 câu thật có từ motorist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: motorist nghĩa là người điều khiển xe hơi. motorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who drives (or travels in) an automobile. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ motorist

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Motorists are not looking for bicyclists riding on the wrong side of the road.

    Từ trong câu: motorist, look, ride, wrong, side, road

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Cycling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84964 (bản sửa đổi 4473721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A motorist or cyclist thinks nothing of an extra mile or two in search of good cheer.

    Từ trong câu: motorist, cyclist, think, nothing, extra, mile, search, good

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a paradise for motorists who behave themselves, and do not rouse the ire of the Dutchman.

    Từ trong câu: motorist, paradise, behave, themselves

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Motorists that were never taught the purpose of these boxes are a potential hazard to the bicyclists that use them.

    Từ trong câu: motorist, never, teach, purpose, box, potential, hazard, use

    «Lentis/Drivers’ and Bicyclists’ Perceptions of Each Other», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364707 (bản sửa đổi 4530206). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was decided to fix a blue sign on the roads where motorists must slacken speed, and a yellow sign where motoring is not allowed.

    Từ trong câu: motorist, decide, fix, blue, sign, road, speed, yellow

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ motorist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ motorist trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ motorist hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ motorist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ motorist gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ motorist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ motorist: can và could (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.