Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “moor”

251 câu thật có từ moor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: moor nghĩa là vùng đất hoang cao nguyên phủ cây thạch nam; buộc dây neo đậu tàu thuyền vào bến. moor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tract of open uncultivated upland, typically covered with heather; as a verb, to make fast a boat by attaching it by cable or rope to the shore or to an anchor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ moor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Does the reader imagine that an invasion by Moors of Italy or France would move under the same burning impulses as an invasion of Spain?

    Từ trong câu: invasion, moor, reader, imagine, move, burn, impulse

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “To hear a hound upon the moor would not work a hard man like this convict into such a paroxysm of terror that he would risk recapture by screaming wildly for help.

    Từ trong câu: wildly, hear, moor, work, hard, man, like, convict

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girls, for their part, declared to each other that when these odious Moors went away, they would give all the earrings and brooches back to the church.

    Từ trong câu: earring, girl, part, declare, moor, go, away, give

    Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He might slip away from us in the crowd of Regent Street, but it would puzzle him to do so upon the lonely moor.

    Từ trong câu: crowd, slip, away, street, puzzle, lonely, moor

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The other words were all simple and might be found in any issue, but ‘moor’ would be less common.”

    Từ trong câu: common, simple, issue, less, found, word, find, moor

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng moor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marston moor163 lần
yorkshire moor64 lần
barren moor76 lần
bleak moor58 lần
noa moor46 lần
across the moor465 lần
pole moor94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ moor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moor trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ moor hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ moor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 155 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moor: Quá khứ đơn (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.