Câu tiếng Anh có từ “moor”
247 câu thật có từ moor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: moor nghĩa là vùng đất hoang cao nguyên phủ cây thạch nam; buộc dây neo đậu tàu thuyền vào bến. moor là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tract of open uncultivated upland, typically covered with heather; as a verb, to make fast a boat by attaching it by cable or rope to the shore or to an anchor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ moor
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Before going on to discuss the long-continued influence of the Moors, three buildings in which Gothic finally came to an end must be discussed.
Từ trong câu: moor, go, discuss, long, continue, influence, build, finally
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng moor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ moor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ moor trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ moor hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ moor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ moor gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 153 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ moor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ moor: Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.