Câu tiếng Anh có từ “mogul”
64 câu thật có từ mogul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mogul nghĩa là ông trùm. mogul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bump on a ski slope. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mogul
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
New York has created many pop culture moguls that have influence the entire world.
Từ trong câu: mogul, new, create, many, pop, culture, influence, entire
«History of New York State/Post-War New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295127 (bản sửa đổi 4395629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even to our own days their title has come down as a symbol of power, "the Great Mogul."
Từ trong câu: mogul, title, symbol, even, day, come, down, power
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Be sure the old Mogul has fixed him, too.
Từ trong câu: mogul, sure, old, fix
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
According to The Economist website, the days of media moguls and huge coorporate media giants have begun to come to an end.
Từ trong câu: mogul, accord, economist, website, day, media, huge, giant
«Advanced Interactive Media/The Future For Immersive Media», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113813 (bản sửa đổi 4413718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some have thought it of Hindu origin, but the now accepted opinion is that it was built by the Moguls, after the conquest.
Từ trong câu: mogul, think, origin, now, accept, opinion, build, conquest
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Hark ye, Cabaco, there is somebody down in the after-hold that has not yet been seen on deck; and I suspect our old Mogul knows something of it too.
Từ trong câu: mogul, you, somebody, down, hold, see, deck, suspect
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mogul
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mogul emperors | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mogul
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mogul trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ mogul hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mogul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mogul gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mogul?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mogul: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.