Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mogul”

64 câu thật có từ mogul hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mogul nghĩa là ông trùm. mogul là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a bump on a ski slope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mogul

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The weight of the sit-ski made it so no skiers could ski moguls or on steep slopes.

    Từ trong câu: mogul, weight, sit, ski, make, steep, slope

    «Para-alpine skiing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=398617 (bản sửa đổi 10901155). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mogul

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mogul emperors11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mogul

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mogul trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ mogul hoặc các dạng của từ, trích từ 53 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mogul xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mogul gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 33 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mogul?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mogul: Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.