E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mode”

515 câu thật có từ mode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mode nghĩa là chế độ. mode là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If you pick the latter, you will hear more of the Court Mode basics.

    Từ trong câu: mode, pick, latter, hear, court, basic

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 1: Turnabout Memories/Part 1-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433801 (bản sửa đổi 3926981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He will teach you about the basics of Court Mode in this case.

    Từ trong câu: mode, teach, basic, court, case

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433860 (bản sửa đổi 4237845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In "Adventure Mode", the player explores the world as their own character.

    Từ trong câu: mode, adventure, player, explore, world, character

    «Dwarf Fortress», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=727564 (bản sửa đổi 10161283). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has a "Reading Mode" that makes reading websites easier.

    Từ trong câu: mode, read, make, website, easy

    «Microsoft Edge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=510727 (bản sửa đổi 11008900). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mode was invented, more or less, by people with large cars who drove paying passengers between different cities.

    Từ trong câu: mode, invent, less, people, large, car, drive, pay

    «Transportation Deployment Casebook/2014/Intercity Bus Service in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305843 (bản sửa đổi 3117896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Finding the proper key is a matter of finding the I note, then finding what mode the notes seem to follow.

    Từ trong câu: mode, find, proper, key, matter, note, seem, follow

    «Music Theory/Finding the Key and Mode of a Piece», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8797 (bản sửa đổi 3413201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During single-player mode, losing a life sends the player back to the map screen.

    Trong chế độ chơi đơn, mất mạng sẽ đưa người chơi quay lại màn hình bản đồ.

    Từ trong câu: map, screen, single, player, mode, lose, life, send

    «New Super Mario Bros. Wii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211066 (bản sửa đổi 11005610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mode

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mode of proceeding516 lần
  • edit mode300 lần
  • mode of procedure287 lần
  • mode of warfare285 lần
  • mode of conveyance242 lần
  • mode of transportation267 lần
  • mode of travelling352 lần
  • mode of transport240 lần
  • mode of expressing220 lần
  • mode of living693 lần
  • mode of treatment281 lần
  • mode of life3.165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mode

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mode trong kho câu?
Kho câu có 515 câu có từ mode hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mode gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 214 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mode?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mode: Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.