Câu tiếng Anh có từ “mode”
515 câu thật có từ mode hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mode nghĩa là chế độ. mode là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: how something is done or how it happens. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mode
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In Party Mode, you can play with people in the same room as you.
Từ trong câu: mode, party, play, people, room
«Beat Saber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=961461 (bản sửa đổi 10275964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
See Role Modes for a list of all these flags.
Từ trong câu: mode, see, role, list, flag
«Grsecurity/The RBAC System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=207563 (bản sửa đổi 4666145). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First, The Modes of actions in this language are five.
Từ trong câu: mode, first, action, language, five
«Wampanoag/Of the Verb», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220284 (bản sửa đổi 4585265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mode
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| mode of proceeding | 516 lần |
| edit mode | 300 lần |
| mode of procedure | 287 lần |
| mode of warfare | 285 lần |
| mode of conveyance | 242 lần |
| mode of transportation | 267 lần |
| mode of travelling | 352 lần |
| mode of transport | 240 lần |
| mode of expressing | 220 lần |
| mode of living | 693 lần |
| mode of treatment | 281 lần |
| mode of life | 3.165 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mode
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mode trong kho câu?
- Kho câu có 515 câu có từ mode hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 26 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mode xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mode gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 214 câu, rồi Bậc B2 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mode?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mode: Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.