Câu tiếng Anh có từ “minority”
230 câu thật có từ minority hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: minority nghĩa là thiểu số. minority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of people who differ racially or politically from a larger group of which it is a part. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ minority
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He voted, as I had charged him to do, in every instance, with the minority.
Từ trong câu: minority, vote, charge, every, instance
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had lost support and it was distinctly a very small minority government.
Từ trong câu: minority, distinctly, lose, support, small, government
«Inclusivity and Diversity: What Can We Learn from Israel and Palestine?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=232710 (bản sửa đổi 2721473). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The rapid sweep across a new continent had placed the resources of the United States in the hands of a powerful minority.
Từ trong câu: minority, rapid, sweep, across, new, continent, place, resource
Scott Nearing, The American Empire. Nguồn: Project Gutenberg #27787. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The minority who had lost lands, offices and incomes, demanded indemnity.
Từ trong câu: income, minority, lose, land, office, demand
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The system of Laud and the system of Cromwell had both been imposed by a minority which had possessed itself of the powers of government.
Từ trong câu: laud, possessed, impose, itself, minority, possess, system, power
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng minority
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ minority
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minority trong kho câu?
- Kho câu có 230 câu có từ minority hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ minority xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minority gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minority?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minority: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.