Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minority”

230 câu thật có từ minority hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minority nghĩa là thiểu số. minority là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a group of people who differ racially or politically from a larger group of which it is a part. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minority

Danh sách câu dẫn chứng (56 câu)

    Từ hay đi cùng minority

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    ethnic minority215 lần
    racial minority81 lần
    minority groups270 lần
    sexual minority60 lần
    minority communities54 lần
    minority populations27 lần
    muslim minority24 lần
    minority ethnic21 lần
    minority leader108 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ minority

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minority trong kho câu?
    Kho câu có 230 câu có từ minority hoặc các dạng của từ, trích từ 186 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ minority xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minority gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minority?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minority: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.