Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimize”

198 câu thật có từ minimize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimize nghĩa là giảm thiểu. minimize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make small or insignificant. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minimize

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The cautious in character minimize the number of surprises they may get by preparing.

    Từ trong câu: minimize, cautious, character, number, surprise, get, prepare

    Abraham Myerson, The Foundations of Personality. Nguồn: Project Gutenberg #1575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Air Supply--From the nature of the fuel and the method of burning, the quantity of air for combustion may be minimized.

    Từ trong câu: minimize, air, supply, nature, fuel, method, burn, quantity

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • May not individual wealth help to minimize ignorance, dissipate poverty, help the feeble in mind and morals of the race to robust Christian manhood?

    Từ trong câu: minimize, individual, wealth, help, ignorance, poverty, mind, moral

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many other exercise approaches (such as Tai Chi and Hydrotherapy) currently being researched which may provide the benefits of exercise whilst minimising pain.

    Có nhiều phương pháp tập thể dục khác (như Thái Cực Quyền và Thủy trị liệu) hiện đang được nghiên cứu có thể mang lại lợi ích cho việc tập thể dục đồng thời giảm thiểu cơn đau.

    Từ trong câu: pain, benefit, currently, minimize, minimise, many, exercise, approach

    «Exercise as it relates to Disease/Hydrotherapy or Supreme Ultimate Boxing for Osteoarthritis Management: You Choose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375786 (bản sửa đổi 4094778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The degree of guilt, however, may be minimized (e.g. by the plea of ignorance), while the fact of it remains.

    Từ trong câu: however, remains, fact, may, degree, remain, by, ignorance

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng minimize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minimize supplier8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimize trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ minimize hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimize: can và could (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.