E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimize”

195 câu thật có từ minimize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimize nghĩa là giảm thiểu. minimize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make small or insignificant. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Thus paganism, which moulded all creations from the same clay, minimizes divinity and magnifies man.

    Từ trong câu: minimize, thus, mould, creation, clay, magnify, man

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are many other exercise approaches (such as Tai Chi and Hydrotherapy) currently being researched which may provide the benefits of exercise whilst minimising pain.

    Có nhiều phương pháp tập thể dục khác (như Thái Cực Quyền và Thủy trị liệu) hiện đang được nghiên cứu có thể mang lại lợi ích cho việc tập thể dục đồng thời giảm thiểu cơn đau.

    Từ trong câu: pain, benefit, currently, minimize, minimise, many, exercise, approach

    «Exercise as it relates to Disease/Hydrotherapy or Supreme Ultimate Boxing for Osteoarthritis Management: You Choose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375786 (bản sửa đổi 4094778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The absence of this recognition is the secret of all the minimizing of Christ's attributes which is so rife in our day.

    Từ trong câu: rife, absence, recognition, secret, minimize, attribute, day

    Augustus Hopkins Strong, A Tour of the Missions: Observations and Conclusions. Nguồn: Project Gutenberg #27452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Determine the curve of given length which maximizes or minimizes a certain definite integral.

    Từ trong câu: maximize, determine, curve, give, length, minimize, certain, definite

    «Calculus of Variations/CHAPTER XIV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399060 (bản sửa đổi 3460712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It works by randomly assigning participants to a group, which minimizes the ability of participant characteristics or bias to effect outcomes.

    Từ trong câu: randomly, work, assign, participant, group, minimize, ability, characteristic

    «Exercise as it relates to Disease/The effects of high-intensity interval training compared with resistance training in prostate cancer patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448407 (bản sửa đổi 4104105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng minimize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimize trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ minimize hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimize: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.