Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “minimize”

195 câu thật có từ minimize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimize nghĩa là giảm thiểu. minimize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make small or insignificant. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The work sites are also built in a way to attempt minimizing sound pollution, especially at night.

    Từ trong câu: minimize, work, site, build, way, attempt, sound, pollution

    «Public-Private Partnership Policy Casebook/Tideway Tunnel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437880 (bản sửa đổi 4408369). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng minimize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimize trong kho câu?
Kho câu có 195 câu có từ minimize hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimize gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimize: can và could (17 câu), Câu phủ định (12 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.