Câu tiếng Anh có từ “mediation”
115 câu thật có từ mediation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediation nghĩa là hòa giải. mediation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiation to resolve differences that is conducted by some impartial party. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Your college may have a mediation team to assist with conflict resolution.
Từ trong câu: mediation, college, team, assist, conflict, resolution
«Getting Started as an Entrepreneur/Team/Building a Healthy Team», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175658 (bản sửa đổi 4663683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As we are now at peace with the Celestial Empire, our mediation may be made available to terminate the contest.
Từ trong câu: mediation, now, peace, empire, make, available, terminate, contest
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cannot it be that peaceful mediation and a strong universal sense of justice may interpose, instead of the cannon and bayonet?
Từ trong câu: mediation, can, peaceful, strong, universal, sense, justice, instead
Mary Wollstonecraft Shelley, Rambles in Germany and Italy in 1840, 1842, and 1843, vol. 1 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #74280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elinor remembered what Robert had told her in Harley Street, of his opinion of what his own mediation in his brother’s affairs might have done, if applied to in time.
Từ trong câu: mediation, apply, remember, tell, street, opinion, affair, time
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I thank You cordially for Your mediation which permits the hope that everything may yet end peaceably.
Từ trong câu: everything, end, mediation, permit, thank, hope, yet
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mediation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| algorithmic mediation | 6 lần |
| negotiation mediation | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediation trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ mediation hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediation: can và could (16 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.