Câu tiếng Anh có từ “mediation”
116 câu thật có từ mediation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mediation nghĩa là hòa giải. mediation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiation to resolve differences that is conducted by some impartial party. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mediation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Their friends intervened, and there was much mediation, but peace could not be effected.
Từ trong câu: mediation, friend, intervene, much, peace, effect
Louisa Annette Edla Drummond-Hay, -1902 Brooks, A memoir of Sir John Drummond Hay, P.C., K.C.B., G.C.M.G., sometime minister at the court of Morocco. Nguồn: Project Gutenberg #71860. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are different motives which encourage people to seek mediation and forgiveness.
Từ trong câu: mediation, different, motive, encourage, people, seek
«Motivation and emotion/Book/2013/Saying sorry», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147814 (bản sửa đổi 2089835). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Do you feel that there is a Jesus in heaven, through whose mediation you will be saved?"
Từ trong câu: mediation, feel, heaven, save
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, there can be no mediation here any more than there was when Kut fell.
Từ trong câu: mediation, word, fall
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mediation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| algorithmic mediation | 6 lần |
| negotiation mediation | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediation trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ mediation hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mediation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediation: can và could (16 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.