E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mediation”

115 câu thật có từ mediation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mediation nghĩa là hòa giải. mediation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a negotiation to resolve differences that is conducted by some impartial party. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mediation

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • A top-floor apartment has that advantage, among others--you can take a walk without the mediation of an elevator boy!

    Từ trong câu: mediation, top, floor, apartment, advantage, among, other, take

    Charlotte Perkins, 1860-1935 [Editor] Gilman, The Forerunner, Volume 1 (1909-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3017. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mediation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
algorithmic mediation6 lần
negotiation mediation10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mediation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mediation trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ mediation hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mediation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mediation gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mediation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mediation: can và could (16 câu), Tương lai với will (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.