Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “maths”

24 câu thật có từ maths hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maths nghĩa là môn toán. maths là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Note: the following does work - is all the maths necessary after all?

    Từ trong câu: maths, note, follow, work, math, necessary

    «MySQL/Pivot table», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20950 (bản sửa đổi 3266959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here is another good article, this time looking at how to structure a paper in maths.

    Từ trong câu: maths, another, good, article, time, look, structure, paper

    «Scientific writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79031 (bản sửa đổi 1389394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The school director, Milo Mizner, excused him from maths lessons because the lessons were much too easy for him.

    Từ trong câu: maths, school, director, excuse, math, lesson, because, much

    «Bernhard Riemann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328190 (bản sửa đổi 9568391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So they had questions like "But by statistics, men drive better, men are better in maths, men are better in chess".

    Từ trong câu: maths, question, like, statistic, man, drive, better, math

    «Iranian International Master Dorsa Derakhshani discusses her chess career with Wikinews», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2891974 (bản sửa đổi 5007963). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • “You might get a hundred marks for maths; well, eighty would be a good average, so you would be put down for eighty.

    Từ trong câu: maths, get, hundred, mark, math, well, eighty, good

    Bessie Marchant, By Honour Bound: A School Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #65558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As you can see from the code from the above example, s were used to add some separation between the maths and the text.

    Từ trong câu: maths, see, code, above, example, be, use, add

    «LaTeX/Mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42442 (bản sửa đổi 4641165). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This does not change the physics or the maths, but it can help in remembering correct use for the name and symbol of many units.

    Từ trong câu: maths, change, physics, math, help, remember, correct, use

    «VCE Physics/Appendices/Appendix A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405880 (bản sửa đổi 3958766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maths

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maths trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ maths hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maths xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maths gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maths?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maths: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.