E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maths”

24 câu thật có từ maths hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maths nghĩa là môn toán. maths là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Performing difficult maths problems or memorising tasks that do not require self-control does not impair later attempts at self-control.

    Việc thực hiện những bài toán khó hoặc ghi nhớ những nhiệm vụ không đòi hỏi sự tự chủ sẽ không làm ảnh hưởng đến những nỗ lực tự chủ sau này.

    Từ trong câu: maths, memorise, perform, difficult, math, problem, task, require

    «Motivation and emotion/Book/2015/Impulsive behaviour in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200671 (bản sửa đổi 2223654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When doing maths, the issue of whether propositions have speakers might not be so important as when we are talking about other things.

    Từ trong câu: maths, do, math, issue, whether, proposition, speaker, important

    «Introduction to Philosophy/Logic/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17552 (bản sửa đổi 3051909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This does not change the physics or the maths, but it can help in remembering correct use for the name and symbol of many units.

    Từ trong câu: maths, change, physics, math, help, remember, correct, use

    «VCE Physics/Appendices/Appendix A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405880 (bản sửa đổi 3958766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The motivation for wikilearning is based on voluntarism, therefore the artificial boundaries of subjects (such as maths, literature, etc.) do not have to be replicated.

    Từ trong câu: maths, replicate, motivation, base, therefore, artificial, boundary, subject

    «Wikiworld - Commons and Education/Critical Pedagogy and Wikis: A Powerful Combination/Wikilearning/A Comparison between Wikilearning vs Traditional (School) Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171575 (bản sửa đổi 2195734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maths

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maths trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ maths hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maths xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maths gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maths?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maths: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.