Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “maths”

25 câu thật có từ maths hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: maths nghĩa là môn toán. maths là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ maths

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She received some marks back from a maths test where she did quite poorly.

    Từ trong câu: maths, receive, mark, back, math, test, quite, poorly

    «Motivation and emotion/Book/2021/Climate change helplessness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276739 (bản sửa đổi 2833152). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I know that I just swotted for all I’m worth at maths this morning.

    Từ trong câu: maths, know, worth, math, morning

    Bessie Marchant, By Honour Bound: A School Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #65558. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ maths

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maths trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ maths hoặc các dạng của từ, trích từ 24 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ maths xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maths gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maths?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maths: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.