Câu tiếng Anh có từ “maths”
24 câu thật có từ maths hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: maths nghĩa là môn toán. maths là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ maths
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These inventions are related to the main practical maths interests of England at that time.
Từ trong câu: maths, invention, relate, main, practical, math, interest, time
«Edmund Gunter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=688504 (bản sửa đổi 10376938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A common example in literature is the proposal that males perform better than females on maths equations.
Từ trong câu: maths, common, example, literature, proposal, male, perform, better
«Motivation and emotion/Book/2010/Self-concept», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99795 (bản sửa đổi 2815152). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In other words, geometry is a type of maths used to measure things that are impossible to measure with devices.
Nói cách khác, hình học là một loại toán học dùng để đo những thứ không thể đo được bằng thiết bị.
Từ trong câu: maths, word, type, math, use, measure, thing, impossible
«Geometry/Chapter 1/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470520 (bản sửa đổi 4445932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Performing difficult maths problems or memorising tasks that do not require self-control does not impair later attempts at self-control.
Việc thực hiện những bài toán khó hoặc ghi nhớ những nhiệm vụ không đòi hỏi sự tự chủ sẽ không làm ảnh hưởng đến những nỗ lực tự chủ sau này.
Từ trong câu: maths, memorise, perform, difficult, math, problem, task, require
«Motivation and emotion/Book/2015/Impulsive behaviour in children», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200671 (bản sửa đổi 2223654). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bella is sitting in her bedroom trying to finish her maths assignment, when she begins to think ‘Why am I finding this assignment so hard?
Từ trong câu: maths, sit, bedroom, try, finish, math, assignment, begin
«Motivation and emotion/Book/2013/Self-esteem», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149069 (bản sửa đổi 2364670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ maths
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ maths trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ maths hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ maths xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ maths gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 7 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ maths?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ maths: Câu phủ định (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.