Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marine”

252 câu thật có từ marine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marine nghĩa là biển. marine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the sea. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marine

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Marine ply is an engineering product that must comply with published standards.

    Từ trong câu: comply, marine, engineer, product, publish, standard

    «Do-It-Yourself/Wooden boat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71454 (bản sửa đổi 3229119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A mercantile marine and a military marine must grow up together; one can not long exist without the other.

    Từ trong câu: mercantile, marine, military, grow, up, together, long, exist

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 2: John Adams. Nguồn: Project Gutenberg #10894. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There must have been nothing but marine plants, and these must have been on the general line of the seaweeds.

    Từ trong câu: seaweed, nothing, marine, plant, general, line

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like other scientists, marine biologists must know a lot about the creatures they are studying.

    Từ trong câu: biologist, like, scientist, marine, know, lot, creature, study

    «Marine biology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9572 (bản sửa đổi 10825689). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It must be remembered that almost all marine animals obtain the oxygen gas required for purposes of respiration from the air dissolved in the water.

    Từ trong câu: respiration, remember, almost, marine, animal, obtain, oxygen, gas

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng marine

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mercantile marine197 lần
marine corps351 lần
marine mammals84 lần
merchant marine207 lần
marine parade95 lần
marine insurance74 lần
ultra marine53 lần
marine sediments40 lần
marine shells92 lần
marine animals242 lần
marine organisms46 lần
marine productions44 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marine

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marine trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ marine hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marine?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marine: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.