Câu tiếng Anh có từ “locomotion”
113 câu thật có từ locomotion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locomotion nghĩa là sự vận động. locomotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the power or ability to move. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locomotion
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Its massive size and slow locomotion suggest it relied on height and bulk as defense mechanisms against predators.
Từ trong câu: locomotion, massive, size, slow, suggest, rely, height, bulk
«Brachiosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27783 (bản sửa đổi 10717703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
'It produced but little impression upon me,' he says, 'and certainly did not strike me as being a new means of locomotion.
Từ trong câu: locomotion, produce, little, impression, certainly, strike, new, mean
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I say walking, but the fact is, I did not know what means of locomotion I employed in my progress through the town.
Từ trong câu: locomotion, walk, fact, know, mean, employ, progress, town
Charles Bullard Fairbanks, My Unknown Chum: "Aguecheek". Nguồn: Project Gutenberg #35412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I made, at the outset, a sort of catalogue of the most common human wants: respiration, food, clothing, lodging, locomotion, instruction, amusement, etc.
Từ trong câu: locomotion, respiration, make, outset, sort, catalog, common, human
Frédéric Bastiat, Harmonies of Political Economy Translated from the Third French Edition, with a Notice of the Life and Writings of the Author. Nguồn: Project Gutenberg #45002. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly, the moment the automobile had entered on the stage of reliability it won a place in the imperial favour, and is now his most constant means of locomotion.
Từ trong câu: locomotion, reliability, similarly, moment, automobile, enter, stage, will
Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng locomotion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locomotion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locomotion trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ locomotion hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locomotion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locomotion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locomotion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locomotion: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.