Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “locomotion”

113 câu thật có từ locomotion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: locomotion nghĩa là sự vận động. locomotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the power or ability to move. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ locomotion

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • From exposure there were one hundred and one cases of bones and locomotion.

    Từ trong câu: locomotion, exposure, hundred, case, bone

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soon there were many inquiries for this wonderful new aid to locomotion.

    Từ trong câu: locomotion, soon, many, inquiry, wonderful, new, aid

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are millions of species of animals that have evolved efficient solutions to locomotion and locomotion control.

    Từ trong câu: locomotion, species, animal, evolve, efficient, solution, control

    «Robotics/Components/Actuation Devices/Air muscle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=8052 (bản sửa đổi 4295855). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng locomotion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organs of locomotion25 lần
mode of locomotion89 lần
aerial locomotion15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ locomotion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locomotion trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ locomotion hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ locomotion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locomotion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locomotion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locomotion: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.