Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “locomotion”

113 câu thật có từ locomotion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: locomotion nghĩa là sự vận động. locomotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the power or ability to move. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ locomotion

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The most vital things in human life (locomotion, speech) just have to wait while the brain grows and matures.

    Từ trong câu: locomotion, vital, thing, human, life, speech, wait, brain

    «Adaptation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=191821 (bản sửa đổi 10795578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • All these parts must be supplied; they cannot be neglected while the accumulated surplus is given to the machinery for locomotion or lifting.

    Từ trong câu: locomotion, accumulate, surplus, part, supply, can, neglect, give

    Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • That journey must be undertaken sooner or later; and, as for the mode of locomotion adopted, it follows simply the law of progress.

    Từ trong câu: locomotion, adopted, journey, undertake, soon, late, mode, adopt

    Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Following their extension, protrusions from the leading edge must attach to the substratum in order to function in cell locomotion.

    Từ trong câu: protrusion, follow, extension, lead, edge, attach, order, function

    «Saylor.org's Cell Biology/Actin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283165 (bản sửa đổi 4222347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng locomotion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
organs of locomotion25 lần
mode of locomotion89 lần
aerial locomotion15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ locomotion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locomotion trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ locomotion hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ locomotion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locomotion gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locomotion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locomotion: Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.