Câu tiếng Anh có từ “laudatory”
34 câu thật có từ laudatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laudatory nghĩa là khen ngợi. laudatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of or giving praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laudatory
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
At the Academy Exhibition they attracted a great deal of attention and the most laudatory criticism.
Từ trong câu: laudatory, academy, exhibition, attract, great, deal, attention, criticism
Frank Frankfort Moore, A Garden of Peace: A Medley in Quietude. Nguồn: Project Gutenberg #51940. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He refused to vote for the laudatory address to the king.
Từ trong câu: laudatory, refuse, vote, address, king
Benson John Lossing, The Pictorial Field-Book of the Revolution, Vol. 1 (of 2) or, Illustrations, by Pen And Pencil, of the History, Biography, Scenery, Relics, and Traditions of the War for Independence. Nguồn: Project Gutenberg #49351. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Cologne he stayed some weeks, and a festival, with usual laudatory speeches, was given in his honour.
Từ trong câu: laudatory, stay, week, festival, usual, speech, give, honor
J. Beavington Atkinson, Overbeck. Nguồn: Project Gutenberg #25073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the same laudatory strain he spoke of Mr. Waddy.
Từ trong câu: laudatory, strain, speak, mr
Theodore Winthrop, Mr. Waddy's Return. Nguồn: Project Gutenberg #63321. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You have got to back up your highly laudatory statements by purchasing our wares or we shut up shop.
Từ trong câu: laudatory, get, back, up, highly, statement, purchase, wares
Simeon Strunsky, Post-Impressions: An Irresponsible Chronicle. Nguồn: Project Gutenberg #40232. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their affair deserved every laudatory epithet--except that of interesting; so she declared peevishly within herself, as she tried to join in conversation with them.
Từ trong câu: laudatory, affair, deserve, every, except, interest, declare, herself
Anthony Hope, Beaumaroy Home from the Wars. Nguồn: Project Gutenberg #39547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laudatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laudatory trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ laudatory hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laudatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laudatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laudatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laudatory: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.