Câu tiếng Anh có từ “laudatory”
34 câu thật có từ laudatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laudatory nghĩa là khen ngợi. laudatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: full of or giving praise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laudatory
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The natives, who had heard highly-laudatory accounts of the Highlanders, were greatly excited.
Từ trong câu: laudatory, native, hear, highly, account, greatly, excite
J. E. Mayer, The Humour and Pathos of Anglo-Indian Life Extracts from his brother's note-book, made by Dr. Ticklemore. Nguồn: Project Gutenberg #40162. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, if he had exhausted every laudatory adjective in the dictionary, it wouldn’t have been praise enough.
Tại sao, nếu anh ta dùng hết mọi tính từ khen ngợi trong từ điển thì lời khen đó vẫn chưa đủ.
Từ trong câu: laudatory, exhaust, every, adjective, dictionary, praise, enough
Charles Dickens, Barnaby Rudge: A Tale of the Riots of 'Eighty. Nguồn: Project Gutenberg #917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laudatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laudatory trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ laudatory hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laudatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laudatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laudatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laudatory: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.