Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kinetic”

106 câu thật có từ kinetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kinetic nghĩa là động năng. kinetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the motion of material bodies and the forces associated therewith. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kinetic

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now we know that in an explosion, total kinetic energy is not conserved.

    Từ trong câu: kinetic, now, know, explosion, total, energy, conserve

    «FHSST Physics/Collisions and Explosions/Explosions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24646 (bản sửa đổi 4660167). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The kinetic energy of the particle is not changed, only its direction.

    Từ trong câu: kinetic, energy, particle, change, direction

    «Electricity and magnetism/Magnetism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465522 (bản sửa đổi 4491004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This fact explains not only the tremendous drawing, but also the kinetic power of early Christianity.

    Từ trong câu: kinetic, fact, explain, tremendous, draw, power, early

    John H. Finley, Christianity and Problems of To-day: Lectures Delivered Before Lake Forest College on the Foundation of the Late William Bross. Nguồn: Project Gutenberg #45701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The system would not run down until all the kinetic energy had been converted into heat, and all the heat generable had been dissipated.

    Từ trong câu: kinetic, system, run, down, until, energy, convert, heat

    Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The rotational kinetic energy is put into them before takeoff and must not be allowed to drop below this crucial level.

    Từ trong câu: takeoff, kinetic, energy, put, allow, drop, below, crucial

    «Rotational Kinetic Energy: Work and Energy Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng kinetic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kinetic coefficient261 lần
maximum kinetic423 lần
electron's kinetic73 lần
kinetic energy1.873 lần
rotational kinetic29 lần
translational kinetic14 lần
kinetic friction37 lần
total kinetic143 lần
kinetic energies28 lần
kinetic molecular14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kinetic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kinetic trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ kinetic hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kinetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kinetic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kinetic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kinetic: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.