Câu tiếng Anh có từ “kinetic”
106 câu thật có từ kinetic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kinetic nghĩa là động năng. kinetic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to the motion of material bodies and the forces associated therewith. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kinetic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Therefore the predictions of kinetic stability effects would be of great value.
Từ trong câu: kinetic, therefore, prediction, stability, effect, great, value
«Structural Biochemistry/Stability, Mutation and Evolvability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244133 (bản sửa đổi 4650793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This would be a test of the idea that the rate of dissolving varies according to the kinetic energy of the solvent.
Từ trong câu: kinetic, test, idea, rate, dissolve, vary, accord, energy
«Scientific method», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3280 (bản sửa đổi 10581409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The system would not run down until all the kinetic energy had been converted into heat, and all the heat generable had been dissipated.
Từ trong câu: kinetic, system, run, down, until, energy, convert, heat
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kinetic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kinetic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kinetic trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ kinetic hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kinetic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kinetic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kinetic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kinetic: can và could (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.