Câu tiếng Anh có từ “keyboard”
184 câu thật có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keyboard nghĩa là bàn phím. keyboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keyboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Theron saw with surprise that she had uncovered the keyboard of a piano.
Từ trong câu: keyboard, saw, surprise, piano
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This instrument was made to lock both at the top and at the keyboard, but the key of the latter had been mislaid.
Từ trong câu: keyboard, instrument, make, lock, top, key, latter
Robert Louis Stevenson, The Wrong Box. Nguồn: Project Gutenberg #1585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I changed my seat during the performance of this work, taking the place that Brahms had vacated, which was close to the piano and gave me a full view of the keyboard.
Từ trong câu: keyboard, change, seat, performance, work, take, place, vacate
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thea looked at the keyboard uneasily for a moment, then she began “Come, ye Disconsolate,” the hymn Wunsch had always liked to hear her sing.
Từ trong câu: uneasily, keyboard, look, moment, begin, come, you, always
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keyboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keyboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keyboard trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keyboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keyboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keyboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keyboard: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.