Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “keyboard”

181 câu thật có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: keyboard nghĩa là bàn phím. keyboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ keyboard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This section will clarify different keys on the Apple Keyboard.

    Phần này sẽ làm rõ các phím khác nhau trên Bàn phím Apple.

    Từ trong câu: keyboard, apple, clarify, section, different, key

    «Mac OS X Tiger/Using this Wikibook», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206816 (bản sửa đổi 4413834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It shows where on the display the next keyboard entry will be made.

    Nó hiển thị vị trí trên màn hình mà mục nhập bàn phím tiếp theo sẽ được thực hiện.

    Từ trong câu: entry, keyboard, show, display, next, make

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer (General Conference)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44201 (bản sửa đổi 4656530). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The keyboard and mouse will pull out from underneath the desk.

    Từ trong câu: underneath, keyboard, mouse, pull, out, desk

    «Desk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68584 (bản sửa đổi 10788543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At first, this new console window will ignore your keyboard and mouse.

    Từ trong câu: console, first, new, window, ignore, keyboard, mouse

    «RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/OS Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255403 (bản sửa đổi 2508975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Click inside the new console window and it will begin accepting your keyboard and mouse.

    Từ trong câu: console, click, inside, new, window, begin, accept, keyboard

    «RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/OS Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255403 (bản sửa đổi 2508975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng keyboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keyboard shortcuts91 lần
keyboard shortcut63 lần
qwerty keyboard53 lần
keyboard layout75 lần
dvorak keyboard25 lần
keyboard layouts23 lần
virtual keyboard46 lần
usb keyboard18 lần
keyboard buffer20 lần
keyboard input45 lần
ergonomic keyboard10 lần
midi keyboard11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ keyboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keyboard trong kho câu?
Kho câu có 181 câu có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ keyboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keyboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keyboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keyboard: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.