Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “keyboard”

184 câu thật có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: keyboard nghĩa là bàn phím. keyboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ keyboard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His piano compositions are among the most difficult to play on the keyboard.

    Từ trong câu: keyboard, composition, piano, among, difficult, play

    «Sergei Rachmaninoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35735 (bản sửa đổi 10813892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These are groups of hired pens and keyboards - so called journalists who offer their services to the highest bidder.

    Từ trong câu: keyboard, journalist, group, hire, pen, call, offer, service

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Membrane keyboards are the cheapest and most common types of keyboards.

    Từ trong câu: membrane, keyboard, cheap, common, type

    «Introduction to Computer Information Systems/Input and Output», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293150 (bản sửa đổi 4390408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is roughly the length of a unison-pitched open organ pipe producing the lowest C on the keyboard.

    Từ trong câu: unison, roughly, length, pitch, open, organ, pipe, produce

    «Organ/Pitches», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401354 (bản sửa đổi 3461147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng keyboard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keyboard shortcuts91 lần
keyboard shortcut63 lần
qwerty keyboard53 lần
keyboard layout75 lần
dvorak keyboard25 lần
keyboard layouts23 lần
virtual keyboard46 lần
usb keyboard18 lần
keyboard buffer20 lần
keyboard input45 lần
ergonomic keyboard10 lần
midi keyboard11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ keyboard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keyboard trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ keyboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keyboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keyboard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keyboard: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.