Câu tiếng Anh có từ “keyboard”
179 câu thật có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keyboard nghĩa là bàn phím. keyboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keyboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
IntelliKeys is a keyboard and overlay combination that takes the place of a keyboard.
Từ trong câu: overlay, keyboard, combination, take, place
«Assistive Technology in Education/Physically Handicapped», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204379 (bản sửa đổi 3936625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A keyguard is a plastic or metal overlay with holes that is attached above the keyboard.
Từ trong câu: overlay, plastic, metal, hole, attach, above, keyboard
«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/A Different Kind of IT», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323600 (bản sửa đổi 2739144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sometimes vowels are omitted for brevity, like in "Scrn Lk" for Screen Lock on a keyboard, but this is unusual.
Từ trong câu: brevity, sometimes, vowel, omit, like, screen, lock, keyboard
«Arabic/The Alphabet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465757 (bản sửa đổi 4648755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Italians are too tragic, the French too histrionically brilliant; it is a new virtuosity, a new fingering of the dramatic keyboard, that is demanded.
Từ trong câu: histrionically, tragic, brilliant, new, virtuosity, finger, dramatic, keyboard
James Huneker, Iconoclasts: A Book of Dramatists Ibsen, Strindberg, Becque, Hauptmann, Sudermann, Hervieu, Gorky, Duse and D'Annunzio, Maeterlinck and Bernard Shaw. Nguồn: Project Gutenberg #47546. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keyboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keyboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keyboard trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keyboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keyboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keyboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keyboard: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.