Câu tiếng Anh có từ “keyboard”
184 câu thật có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keyboard nghĩa là bàn phím. keyboard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keyboard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Some games are controlled by the computer mouse, while other games were controlled by the keyboard.
Từ trong câu: keyboard, game, control, computer, mouse
«Club Penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186390 (bản sửa đổi 10654657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
More and more, however, text is created by input on a computer keyboard.
Tuy nhiên, ngày càng có nhiều văn bản được tạo ra bằng cách nhập liệu trên bàn phím máy tính.
Từ trong câu: input, keyboard, however, text, create, computer
«Writing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3681 (bản sửa đổi 10991475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The keyboard translates keystrokes into signals that can be interpreted by the computer.
Từ trong câu: keystroke, keyboard, translate, signal, interpret, computer
«Input Devices», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88205 (bản sửa đổi 2486793). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The force passing there through is regulated by a pressure regulator and controlled by a circuit reverser and variable resistance upon the keyboard.
Từ trong câu: variable, keyboard, force, pass, regulate, pressure, control, circuit
Various, Scientific American Supplement, No. 467, December 13, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #46706. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keyboard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keyboard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keyboard trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ keyboard hoặc các dạng của từ, trích từ 148 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keyboard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keyboard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keyboard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keyboard: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.