Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jumper”

88 câu thật có từ jumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jumper nghĩa là áo liền quần. jumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who jumps. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jumper

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He wasn't dressed in a jumper, but just had a cap an' a rain-coat over his clothes.

    Từ trong câu: jumper, dress, cap, rain, coat, clothes

    Donald McGibeny, 32 Caliber. Nguồn: Project Gutenberg #22781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, I guess Lynndal wouldn't recognize me in a jumper.

    Từ trong câu: jumper, well, guess, recognize

    Edward Alden Jewell, The Moth Decides: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #61523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not only can it run fast, but it is an amazing jumper: two to three metres from a standing start.

    Từ trong câu: jumper, run, fast, amaze, meter, stand, start

    «Serval», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=267809 (bản sửa đổi 10696101). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I ain't got nutting but dis here jumper.

    Từ trong câu: jumper, get

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • History has not failed to record the life and death of Osceola, but of John Jumper little has been written outside of Government records.

    Từ trong câu: jumper, history, fail, record, life, death, little, write

    Minnie Moore-Willson, The Seminoles of Florida. Nguồn: Project Gutenberg #64191. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We looked for some time at each other, afraid to enquire into the extent of the damage; but at last Jack said, "She's a capital jumper, isn't she?

    Từ trong câu: jumper, look, time, afraid, enquire, extent, damage, last

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course she was an original, and put on a silk jumper for dinner, but she hadn’t grabbed.

    Từ trong câu: silk, jumper, course, original, put, dinner, grab

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jumper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
counter jumper132 lần
dungaree jumper9 lần
bounty jumper37 lần
buck jumper41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jumper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jumper trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ jumper hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jumper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jumper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jumper: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.