Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jumper”

91 câu thật có từ jumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jumper nghĩa là áo liền quần. jumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who jumps. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jumper

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You will need three jumper cables to accomplish the wiring for this project.

    Từ trong câu: jumper, need, cable, accomplish, wire, project

    «Papilio to papilio», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159615 (bản sửa đổi 1510755). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “Let me get into my overalls and jumper, and I’ll be right at home here.

    Từ trong câu: jumper, overalls, let, get, right, home

    Francis Lynde, Dick and Larry: Freshmen. Nguồn: Project Gutenberg #63499. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus, black jumpers on a bright day will absorb all the energy and reflect none (ideally).

    Từ trong câu: jumper, thus, black, bright, day, absorb, energy, reflect

    «Human vision and function/Part 2: Understanding vision: visual acuity, colour vision and 3D perception/2.2 Colour vision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157412 (bản sửa đổi 1868641). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Come on back to the meeting and we'll frame up something on these jumpers that'll make 'em hunt their holes.

    Từ trong câu: jumper, come, back, meet, frame, up, something, make

    Dane Coolidge, Silver and Gold: A Story of Luck and Love in a Western Mining Camp. Nguồn: Project Gutenberg #30572. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jumper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
counter jumper132 lần
dungaree jumper9 lần
bounty jumper37 lần
buck jumper41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jumper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jumper trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ jumper hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jumper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jumper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jumper: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.