Câu tiếng Anh có từ “jumper”
91 câu thật có từ jumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jumper nghĩa là áo liền quần. jumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who jumps. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jumper
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This offer was later stopped because too many jumpers were taking advantage of it.
Từ trong câu: jumper, offer, late, stop, because, many, take, advantage
«Nude recreation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1106911 (bản sửa đổi 10947225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were looking for car battery jumper cables and discovered the boys' bodies.
Từ trong câu: jumper, look, car, battery, cable, discover, boy, body
«Three New Jersey boys found dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=12474 (bản sửa đổi 4811642). · English Wikinews · CC BY 2.5
While he was railroading he would wear a jumper, thank you!
Từ trong câu: jumper, thank, wear
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jumper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| counter jumper | 132 lần |
| dungaree jumper | 9 lần |
| bounty jumper | 37 lần |
| buck jumper | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jumper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jumper trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ jumper hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jumper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jumper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jumper: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.