Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jumper”

91 câu thật có từ jumper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jumper nghĩa là áo liền quần. jumper là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person who jumps. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jumper

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Hunter-jumper is one of the most popular disciplines for children and teenagers.

    Từ trong câu: jumper, hunter, popular, discipline, child, teenager

    «Equestrianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15437 (bản sửa đổi 10283860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many a tough-looking fellow with a jumper instead of a shirt has one of the truest hearts that beats.

    Từ trong câu: jumper, many, tough, look, fellow, instead, shirt, true

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Any use of him! why he is the most useful animal in the world:--an excellent saddle-horse; a first-rate jumper.

    Từ trong câu: jumper, use, useful, animal, world, excellent, horse, first

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, Number 385. November, 1847.. Nguồn: Project Gutenberg #26433. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jumper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
counter jumper132 lần
dungaree jumper9 lần
bounty jumper37 lần
buck jumper41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jumper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jumper trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ jumper hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jumper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jumper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jumper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jumper: Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.