Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “isolate”

259 câu thật có từ isolate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: isolate nghĩa là cô lập. isolate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: place or set apart. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Next, practise isolating the notes at first go by playing a scale down and back up again.

    Từ trong câu: isolate, next, practice, note, first, go, play, scale

    «Saxophone/Intonation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=310181 (bản sửa đổi 4494310). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We also found it useful to isolate single colored balloons until a match was found later on.

    Từ trong câu: isolate, find, useful, single, color, balloon, until, match

    «Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/501 robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118106 (bản sửa đổi 2587323). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now, for some years back Mr. Roscorla in visiting his club had found himself in a very isolated and uncomfortable position.

    Từ trong câu: isolate, club, uncomfortable, isolated, now, year, back, mr

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • People who are watching TV are isolated from other people, from the natural world—even from their own thoughts and senses.

    Từ trong câu: isolate, people, watch, tv, natural, world, even, think

    «Lentis/Anti-TV Social Movements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307233 (bản sửa đổi 4343160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is also heart-breaking for the older people we have isolated away from their families, to while away their final years alone.

    Từ trong câu: isolate, heart, break, old, people, away, family, final

    «Wikinews interviews Professor Gigi Foster about pandemic control in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2927091 (bản sửa đổi 4830196). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng isolate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolate trong kho câu?
Kho câu có 259 câu có từ isolate hoặc các dạng của từ, trích từ 251 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ isolate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc C2 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolate: Câu phủ định (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.