Câu tiếng Anh có từ “invariably”
270 câu thật có từ invariably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invariably nghĩa là không có biến thể hoặc thay đổi, trong mọi trường hợp. invariably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without variation or change, in every case. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invariably
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are those who fretfully play at work, and those who cheerfully work at play, and those who invariably do both.
Từ trong câu: invariably, cheerfully, play, work
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, How he won her. Nguồn: Project Gutenberg #70131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was one of the causes of the Mutiny; but there is some reason to believe that it was not invariably bad.
Từ trong câu: invariably, cause, reason, believe, bad
Fred T. Jane, The British battle fleet, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #75616. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On hearing this they invariably assured him that there was a school "just up the street" that was the very thing he wanted.
Khi nghe điều này, họ luôn đảm bảo với anh rằng có một ngôi trường "ngay đầu phố" chính là điều anh mong muốn.
Từ trong câu: invariably, hear, assure, school, up, street, thing, want
William Makepeace Thackeray, The Comic Almanack, Volume 2 An Ephemeris in Jest and Earnest, Containing Merry Tales, Humerous Poetry, Quips, and Oddities. Nguồn: Project Gutenberg #52204. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are three ways out from the blind alley to which the MinMaj Rule inevitably and invariably leads its adherents.
Từ trong câu: inevitably, way, out, blind, rule, invariably, lead
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There is no excuse for the frequent misplacing of these marks, for the quoted part of a sentence invariably shows the proper position for each mark.
Từ trong câu: misplace, excuse, frequent, mark, quote, part, sentence, invariably
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But wherever there has been liberty to choose, and leisure to employ, a painless mode of exit from the world, men have invariably selected it.
Từ trong câu: exit, wherever, liberty, choose, leisure, employ, mode, world
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invariably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invariably trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ invariably hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invariably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invariably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invariably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invariably: Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (29 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.