E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invariably”

221 câu thật có từ invariably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invariably nghĩa là không có biến thể hoặc thay đổi, trong mọi trường hợp. invariably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without variation or change, in every case. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invariably

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • As an editor, you will invariably find just one more thing to add or fix up around every corner.

    Từ trong câu: invariably, editor, find, thing, add, fix, up, around

    «How Wikipedia Works/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291602 (bản sửa đổi 4039020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When asked why they left homes so recently made in a new country, their reply was invariably that they wanted to get further West.

    Từ trong câu: want, recently, left, further, invariably, reply, why, west

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invariably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invariably trong kho câu?
Kho câu có 221 câu có từ invariably hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invariably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invariably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invariably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invariably: Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), So sánh nhất (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.