Câu tiếng Anh có từ “invariably”
271 câu thật có từ invariably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invariably nghĩa là không có biến thể hoặc thay đổi, trong mọi trường hợp. invariably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without variation or change, in every case. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invariably
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If they should, it would be contrary to the maxims, which have invariably governed them during this reign.
Từ trong câu: invariably, contrary, govern
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 05. Nguồn: Project Gutenberg #41833. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cooling process should not be hurried by allowing cold air to rush through the setting as this will invariably cause trouble with the brickwork.
Từ trong câu: invariably, cool, process, hurry, allow, cold, air, rush
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Letters should invariably be written cheerfully if possible, and, at least, in a tone of resignation.
Từ trong câu: resignation, cheerfully, letter, invariably, write, possible, least, tone
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is pure, unadulterated perversity, else why should he invariably choose the mildest mornings to show what his engines can do?
Đó là sự nghịch ngợm thuần túy, không pha trộn, nếu không thì tại sao anh ta luôn phải chọn những buổi sáng ôn hòa nhất để chứng tỏ động cơ của mình có thể làm được gì?
Từ trong câu: unadulterated, pure, perversity, else, invariably, choose, mild, morning
Eliot Gregory, The Ways of Men. Nguồn: Project Gutenberg #319. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We noticed some errors of the press, which suggests the remark that the proofs should invariably be carefully revised by a clergyman.
Từ trong câu: revise, notice, error, press, suggest, remark, proof, invariably
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invariably
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invariably trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ invariably hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invariably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invariably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 103 câu, rồi Bậc B2 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invariably?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invariably: Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.