Câu tiếng Anh có từ “intuitively”
106 câu thật có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intuitively nghĩa là bằng trực giác. intuitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an intuitive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intuitively
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was intuitively aware that he had made no great impression upon Mr. Spokesly.
Từ trong câu: intuitively, aware, make, great, impression, mr
William McFee, Command. Nguồn: Project Gutenberg #32114. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The gentlemen had not heard the door open, but intuitively the Duke turned around.
Các quý ông không nghe thấy tiếng cửa mở, nhưng theo trực giác, Công tước quay lại.
Từ trong câu: intuitively, gentleman, hear, door, open, turn, around
Sarah Bernhardt, The Idol of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #7075. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By the time of his arrival little Miss Baker had divined intuitively the entire trouble.
Từ trong câu: intuitively, arrival, time, little, miss, baker, entire, trouble
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed to feel, also intuitively, that we had just come from the rival exhibit.
Từ trong câu: intuitively, seem, feel, come, rival, exhibit
Edward Hungerford, The Personality of American Cities. Nguồn: Project Gutenberg #40884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was as though she knew it intuitively, or had expected it.
Từ trong câu: intuitively, though, know, expect
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Dr. Silence felt intuitively that something disastrous had happened, and his heart was wrung.
Từ trong câu: disastrous, intuitively, dr, silence, feel, something, happen, heart
Algernon Blackwood, John Silence, Physician Extraordinary. Nguồn: Project Gutenberg #49222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitively
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitively trong kho câu?
- Kho câu có 106 câu có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intuitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitively?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitively: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.