E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intuitively”

99 câu thật có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intuitively nghĩa là bằng trực giác. intuitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an intuitive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intuitively

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Furthermore, intuitively we understand that resistance will depend on the condition of the sea.

    Từ trong câu: intuitively, furthermore, understand, resistance, depend, condition, sea

    «Ship Resistance/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438240 (bản sửa đổi 4379771). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Practice will enable the layout man intuitively to approximate the size needed.

    Từ trong câu: intuitively, practice, enable, layout, man, approximate, size, need

    Edmund G. Gress, The Art & Practice of Typography A Manual of American Printing, Including a Brief History up to the Twentieth Century, with Reproductions of the Work of Early Masters of the Craft, and a Practical Discussion and an Extensive Demonstration of the Modern Use of Type-faces and Methods of Arrangement. Nguồn: Project Gutenberg #54476. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One feels intuitively that here are the elements of a drama, of which the author will avail himself before long.

    Từ trong câu: intuitively, feel, element, drama, author, himself, long

    M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuitively

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuitively trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ intuitively hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intuitively xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuitively gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuitively?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuitively: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.